A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z
Cách đọc bảng chữ cái tiếng Pháp:
A /a/; B /bê/; C /xê/; D /đê/; E /ơ/; F /ép phờ/; G /dzê/; H /át sờ/; I /i/; J /j/; K /ca/; L /en lờ/; M /em mờ/; N /en nờ/; O /ô/; P /pê/; Q /qu(y); R /e rờ/; S /ét sì/; T /tê/; U /u(y)/; V /vê/; W /đúp blơ vê/; X /ích xì/; Y /i grếch cờ/; Z /z/.
Bấm Youtube để đăng ký xem video nhé!

No comments:
Post a Comment